Bảng chữ cái tiếng Hàn dịch sang tiếng Việt chuẩn và đầy đủ nhất cho người mới bắt đầu. Văn hóa Kpop và phim truyền hình hàn quốc rất thịnh hành trong giới trẻ hiện nay, chính vì vậy có rất nhiều bạn trẻ học tiếng hàn. Không giống như những quốc gia xài chữ cái latinh, tiếng hàn sử dụng từ tượng hình với những nét ngang dọc khiến bạn khó có thể phân biệt và ghi nhớ. Để giải quyết vấn đề này, sau đây chúng tôi sẽ chia sẻ bảng chữ cái tiếng Hàn dịch sang tiếng Việt chuẩn, giúp người mới học tiếng hàn quốc có thể ghi nhớ và nhận biết chữ cái tốt hơn, cùng theo dõi nhé.

Hãy cùng Vocvach.com tham khảo bảng chữ cái tiếng hàn có phiên âm tiếng Việt chuẩn dưới đây và bắt đầu học ngôn ngữ mới này nhé.

Mục lục

1. Bảng chữ cái tiếng Hàn (Hangeul 한글)

Ban đầu bộ chữ Hangeul gồm 28 ký tự bao gồm 11 ký tự phụ âm và 17 ký tự nguyên âm. Hiện nay, Hangeul đã có tổng cộng 40 ký tự bao gồm nguyên âm đơn, nguyên âm đôi, phụ âm đơn, phụ âm đôi (21 nguyên âm và 19 phụ âm); trong đó có 24 chữ cái cơ bản và 16 chữ cái được ghép từ các chữ cái cơ bản.

Dưới đây là bảng chữ cái tiếng Hàn dịch sang tiếng Việt chuẩn nhất, các bạn có thể dễ dàng học tập.

Bảng chữ cái tiếng Hàn dịch sang tiếng Việt chuẩn và đầy đủ nhất

2. Nguyên âm trong tiếng Hàn

2.1. Nguyên âm đơn

Bảng chữ cái tiếng Hàn dịch sang tiếng Việt chuẩn và đầy đủ nhất

Cách phát âm nguyên âm đơn:

  • ㅏ phát âm là “a”.
  • ㅓ phát âm là “ơ” hoặc “o” tuỳ theo vùng địa lý , càng lên phía bắc thì phát âm là “o” càng rõ.
  • Các từ có kết thúc bằng “ㅓ” thường được đọc là “o” hoặc “ơ”.
  • Các từ có kết thúc bằng 1 phụ âm cũng được đọc là “o” hoặc “ơ”, nhưng đôi khi được phát âm giống “â”.

Ví dụ : 에서 = ê xơ

안녕 = an nyơng hoặc an nyâng

  • ㅗ phát âm là “ô”, nhưng nếu sau “ô” là “k” hoặc “ng” thì phát âm “ô” kéo dài hơn một chút.

Ví dụ : 소포 = xô p’ô

항공 = hang kông

  • ㅜ phát âm là “u”, nhưng nếu sau “u” là “k” hoặc “ng” thì phát âm “u” kéo dài hơn một chút.

Ví dụ : 장문 = chang mun

한국 = han kuk.

  • ㅡ phát âm như “ư”.
  • ㅣ phát âm như “i”.
  • ㅔ phát âm như “ê” nhưng mở hơn một chút.
  • ㅐ phát âm như “e” nhưng mở hơn nhiều , phát âm gần như “a” mà cũng gần như “e”.

2.2. Nguyên âm kép trong tiếng hàn

Bảng chữ cái tiếng Hàn dịch sang tiếng Việt chuẩn và đầy đủ nhất

Ghép với “i_” :

  • ㅣ+ ㅏ = ㅑ : ya;
  • ㅣ + ㅓ = ㅕ : yơ;
  • ㅣ + ㅗ = ㅛ : yô;
  • ㅣ+ ㅜ = ㅠ: yu;
  • ㅣ+ ㅔ = ㅖ : yê;
  • ㅣ + ㅐ = ㅒ : ye;

Ghép với “u_/ô_” :

  • ㅗ + ㅏ = ㅘ : oa;
  • ㅗ + ㅐ = ㅙ : oe;
  • ㅜ + ㅓ = ㅝ : uơ;
  • ㅜ + ㅣ = ㅟ : uy;
  • ㅜ + ㅔ = ㅞ : uê.

Ghép với “_i” :

  • ㅡ + ㅣ = ㅢ : ưi/ê/i
  • ㅗ + ㅣ = ㅚ : uê

Chú ý khi phát âm nguyên âm kép trong tiếng hàn:

  • ㅢ được đọc là “ưi” khi âm đó đứng đầu tiên trong từ độc lập hoặc đứng đầu tiên trong câu.
    • ㅢ được đọc là “ê” khi nó đứng ở giữa câu.
    • ㅢ được đọc là “i” khi nó đứng ở cuối câu hoặc cuối của 1 từ độc lập .
  • ㅚ được đọc là “uê”.

Các nguyên âm trong tiếng Hàn luôn có phụ âm không đọc “ㅇ” đứng trước nó khi đứng độc lập trong từ hoặc câu.

Ví dụ :

  • Viết là 이 (hai, số hai) chữ không được viết làㅣ
  • Viết là 오 (số năm) chứ không được viết là ㅗ
  • Viết là 오 이 (dưa chuột) chứ không được viết là ㅗ ㅣ

3. Phụ âm trong tiếng Hàn

Bảng chữ cái tiếng Hàn dịch sang tiếng Việt chuẩn và đầy đủ nhất

3.1. Cách phát âm phụ âm tiếng Hàn

Hệ thống phụ âm của chữ Hangeul bao gồm 19 phụ âm, trong đó có 14 phụ âm cơ bản và 5 phụ âm đôi.

Phụ âm trong bảng chữ cái tiếng Hàn nếu đứng một mình sẽ không tạo thành âm, phụ âm phải kết hợp với một nguyên âm để tạo thành âm đọc

Lưu ý cách phát âm phụ âm tiếng Hàn:

  • Phụ âm ㅇ đứng ở vị trí phụ âm cuối thì được phát âm là [ng]. Nhưng khi nó đứng đầu của âm tiết thì nó không được phát âm.
  • Các phụ âm ㅊ, ㅋ, ㅌ, ㅍ là âm bật hơi, các phụ âm này được phát âm bằng cách bật mạnh, đẩy không khí qua miệng.

3.2. Phụ âm cuối

Các phụ âm ở vị trí cuối cùng còn được gọi là phụ âm cuối hay còn gọi là batchim (받침)

Ví dụ: 학, 간, 올, 닭, 꽃, 있다, 없다 thì những phụ âm như:ㄱ, ㄴ, ㄹ, ㄺ, ㅊ, ㅆ, ㅄ được gọi là phụ âm cuối.

Trong bảng phụ âm, phụ âm nào cũng có thể là phụ âm cuối, nhưng chỉ có 7 âm được phát ra từ cuối các âm tiết.

Cách đọc phụ âm cuối tiếng Hàn:

  • ㄱ, ㅋ, ㄲ : [-k]
  • ㄴ : [-n]
  • ㄷ, ㅅ, ㅈ, ㅊ, ㅌ, ㅎ, ㅆ : [-t]
  • ㄹ : [-l]
  • ㅁ : [-m]
  • ㅂ,ㅍ : [-p]

ㅇ : [-ng]

Cách viết phụ âm cuối tiếng Hàn:

  • ㅎ +ㅏ + ㄱ = 학
  • ㄱ + ㅏ + ㄴ = 간
  • ㅇ + ㅗ + ㄹ = 올
  • ㄷ + ㅏ + ㄹ + ㄱ = 닭
  • ㄲ + ㅗ + ㅊ = 꽃
  • ㅇ + ㅣ + ㅆ = 있
  • ㅇ + ㅓ + ㅂ + ㅅ = 없

Trên đây là bảng chữ cái tiếng Hàn dịch sang tiếng Việt chuẩn, hy vọng sẽ giúp các bạn mới học tiếng hàn nắm rõ hơn về bảng chữ cái này và ghi nhớ để việc học tập đạt kết quả tốt nhất, nhanh chóng nói và viết như người bản xứ. Hy vọng những chia sẻ của chúng tôi sẽ giúp ích được phần nào cho mọi người và hãy thường xuyên truy cập Vocvach.com để có thêm nhiều thông tin tư liệu giáo dục bổ ích nhé.

Thủ thuật – Tags: bảng chữ cái tiếng hàn, thủ thuật giáo dục